- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
thẻ giao thông; thẻ đi lại công cộng
Tôi có một cái thẻ giao thông.
thẻ giao thông; thẻ đi lại trả trước
Tôi có một thẻ giao thông.
thẻ giao thông; thẻ đi xe
thẻ giao thông; thẻ đi lại công cộng
Tôi có một cái thẻ giao thông.
thẻ giao thông; thẻ đi lại trả trước
Tôi có một thẻ giao thông.
thẻ giao thông; thẻ đi xe
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ giao thông; thẻ đi lại công cộng
thẻ giao thông; thẻ đi lại công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.