- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông
Đèn giao thông chuyển xanh rồi.
đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông
Đèn giao thông chuyển xanh rồi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông
đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.