- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
quy tắc giao thông; luật giao thông
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
quy tắc giao thông; luật giao thông
quy tắc giao thông; luật giao thông
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
quy tắc giao thông; luật giao thông
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
quy tắc giao thông; luật giao thông
quy tắc giao thông; luật giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.