- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
chi phí đi lại; phí giao thông
Chi phí đi lại rất đắt.
chi phí đi lại; phí giao thông
Chi phí đi lại rất đắt.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí đi lại; phí giao thông
chi phí đi lại; phí giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.