- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Bộ Giao thông; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải
Bộ Giao thông vận tải đã ban hành quy định mới.
Bộ Giao thông; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải
Bộ Giao thông vận tải đã ban hành quy định mới.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Giao thông; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải
Bộ Giao thông; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.