- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
cọc tiêu giao thông; chóp nón giao thông
Cọc tiêu giao thông dùng để hướng dẫn giao thông.
cọc tiêu giao thông; chóp nón giao thông
Cọc tiêu giao thông dùng để hướng dẫn giao thông.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
cọc tiêu giao thông; chóp nón giao thông
cọc tiêu giao thông; chóp nón giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.