- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nộp tiền; trả tiền
Xin hãy trả tiền.
nộp tiền; đóng tiền
nộp tiền; đóng tiền
nộp tiền; trả tiền
Xin hãy trả tiền.
nộp tiền; đóng tiền
nộp tiền; đóng tiền
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
nộp tiền; trả tiền
nộp tiền; trả tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.