- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao tranh; đối đầu; chạm trán
Hai đội giao đấu trong trận chung kết.
đối đầu; giao chiến; đụng độ
Hai đội đối đầu trong trận chung kết.
giao tranh; đối đầu; chạm trán
Hai đội giao đấu trong trận chung kết.
đối đầu; giao chiến; đụng độ
Hai đội đối đầu trong trận chung kết.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao tranh; đối đầu; chạm trán
giao tranh; đối đầu; chạm trán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.