- 亦diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
còn được gọi là; còn gọi là
Anh ấy cũng tự gọi mình là nghệ sĩ.
còn gọi là; cũng được gọi là
Nó còn được gọi là “gấu trúc đỏ”.
còn được gọi là; cũng gọi là
Nó còn được gọi là “gấu trúc nhỏ”.
còn được gọi là; còn gọi là
Anh ấy cũng tự gọi mình là nghệ sĩ.
còn gọi là; cũng được gọi là
Nó còn được gọi là “gấu trúc đỏ”.
còn được gọi là; cũng gọi là
Nó còn được gọi là “gấu trúc nhỏ”.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
còn được gọi là; còn gọi là
còn được gọi là; còn gọi là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.