- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
nổi tiếng; được tiếng tăm
Anh ấy nổi tiếng quốc tế.
nổi tiếng; được tiếng tăm
Anh ấy nổi tiếng quốc tế.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nổi tiếng; được tiếng tăm
nổi tiếng; được tiếng tăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.