- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
kinh đô; thủ đô
中国家的政治、文化中心guójiā de zhèngzhì、wénhuà zhōngxīn
Kinh đô rất đẹp.
Kyoto (thành phố Nhật Bản); Kinh Đô
中日本的古都市,位于本州岛西部Rìběn de gǔ dū shì, wèiyú běnzhōu dǎo xībù
Kyoto là một thành phố xinh đẹp.
kinh đô; thủ đô
中国家的政治、文化中心guójiā de zhèngzhì、wénhuà zhōngxīn
Kinh đô rất đẹp.
Kyoto (thành phố Nhật Bản); Kinh Đô
中日本的古都市,位于本州岛西部Rìběn de gǔ dū shì, wèiyú běnzhōu dǎo xībù
Kyoto là một thành phố xinh đẹp.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
kinh đô; thủ đô
kinh đô; thủ đô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.