- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
sáng; sáng sủa; ánh sáng
sáng; sáng sủa; ánh sáng
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
sáng; sáng sủa; ánh sáng
中明亮;有光míngliàng; yǒu guāng
Căn phòng này rất sáng.
Đèn đang sáng.
sáng; chiếu sáng; lóe sáng
中发出光;照亮fāchū guāng; zhàoliàng
Những ngôi sao đã sáng lên.
sáng; rõ ràng; (âm thanh) to và rõ
中明亮;声音清楚响亮míngliàng;shēngyīn qīngchu xiǎngliàng
Giọng của anh ấy rất trong.
trình ra; công khai (ý kiến, giấy tờ, v.v.)
中公开展示或说出gōngkāi zhǎnshì huò shuōchū
Xin hãy xuất trình hộ chiếu của bạn.
sáng; sáng sủa; ánh sáng
中明亮;有光míngliàng; yǒu guāng
Căn phòng này rất sáng.
Đèn đang sáng.
sáng; chiếu sáng; lóe sáng
中发出光;照亮fāchū guāng; zhàoliàng
Những ngôi sao đã sáng lên.
sáng; rõ ràng; (âm thanh) to và rõ
中明亮;声音清楚响亮míngliàng;shēngyīn qīngchu xiǎngliàng
Giọng của anh ấy rất trong.
trình ra; công khai (ý kiến, giấy tờ, v.v.)
中公开展示或说出gōngkāi zhǎnshì huò shuōchū
Xin hãy xuất trình hộ chiếu của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.