- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
bật đèn; (đèn) sáng lên
Xin hãy bật đèn.
bật đèn; (đèn) sáng lên
Xin hãy bật đèn.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
bật đèn; (đèn) sáng lên
bật đèn; (đèn) sáng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.