- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tính tương thích; tính thân hòa
Loại vật liệu này có khả năng tương thích tốt.
tính tương đồng; ái lực (sinh học)
Loại vật liệu này có tính tương hợp rất cao.
tính tương thích; tính thân hòa
Loại vật liệu này có khả năng tương thích tốt.
tính tương đồng; ái lực (sinh học)
Loại vật liệu này có tính tương hợp rất cao.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính tương thích; tính thân hòa
tính tương thích; tính thân hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.