- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
du lịch gia đình (dành cho cả cha mẹ và con cái)
Chúng tôi lên kế hoạch cho một chuyến du lịch gia đình.
du lịch gia đình (dành cho cả cha mẹ và con cái)
Chúng tôi lên kế hoạch cho một chuyến du lịch gia đình.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du lịch gia đình (dành cho cả cha mẹ và con cái)
du lịch gia đình (dành cho cả cha mẹ và con cái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.