- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
cha của con rể hoặc con dâu; thông gia (nam)
Hôm nay ông thông gia đến nhà tôi ăn cơm.
cha của con rể hoặc con dâu; thông gia (nam)
Hôm nay ông thông gia đến nhà tôi ăn cơm.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cha của con rể hoặc con dâu; thông gia (nam)
cha của con rể hoặc con dâu; thông gia (nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.