- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tình thân; tình cảm gia đình
Tình thân rất quan trọng.
tình thân; tình cảm gia đình
Tình thân là quan trọng nhất.
tình thân; tình cảm gia đình
tình thân; tình cảm gia đình
Tình thân rất quan trọng.
tình thân; tình cảm gia đình
Tình thân là quan trọng nhất.
tình thân; tình cảm gia đình
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình thân; tình cảm gia đình
tình thân; tình cảm gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.