- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
Giữa chúng tôi có tình thân ái.
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
Giữa chúng tôi có tình thân ái.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.