- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
中自己生育的孩子;非收养的zìjǐ shēngyù de háizi; fēi shōuyǎng de
Đây là con gái ruột của tôi.
ruột thịt; (cha mẹ) ruột; sinh thành
中由亲身生育的;有血缘关系的yóu qīnshēn shēngyù de;yǒu xiěyuán guānxi de
Họ là anh em ruột.
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
中自己生育的孩子;非收养的zìjǐ shēngyù de háizi; fēi shōuyǎng de
Đây là con gái ruột của tôi.
ruột thịt; (cha mẹ) ruột; sinh thành
中由亲身生育的;有血缘关系的yóu qīnshēn shēngyù de;yǒu xiěyuán guānxi de
Họ là anh em ruột.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ruột thịt; (cha mẹ) đẻ; sinh thành
中由同一个父母生出来的;不是收养的yóu tóngyīge fùmǔ shēng chūlái de;búshì shōuyǎng de
Cô ấy là con gái ruột của tôi.
ruột thịt; (cha mẹ) đẻ; sinh thành
中由同一个父母生出来的;不是收养的yóu tóngyīge fùmǔ shēng chūlái de;búshì shōuyǎng de
Cô ấy là con gái ruột của tôi.