- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
số nhân khẩu trong gia đình; đinh số
Số người trong gia đình họ rất ít.
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
Ngôi làng này dân số đông đúc.
(cũ) đinh; nhân đinh; số người trong gia đình
Ngôi làng này có dân số phát triển.
nhân khẩu; đinh (người trong gia đình, đặc biệt là nam giới)
Gia đình anh ấy có ít người.
số nhân khẩu trong gia đình; đinh số
Số người trong gia đình họ rất ít.
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
Ngôi làng này dân số đông đúc.
(cũ) đinh; nhân đinh; số người trong gia đình
Ngôi làng này có dân số phát triển.
nhân khẩu; đinh (người trong gia đình, đặc biệt là nam giới)
Gia đình anh ấy có ít người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.