- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bí mật tuyệt đối; không ai hay biết; kín như bưng [thành ngữ]
bí mật tuyệt đối; không ai hay biết; kín như bưng [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
bí mật tuyệt đối; không ai hay biết; kín như bưng [thành ngữ]
bí mật tuyệt đối; không ai hay biết; kín như bưng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.