- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân trung; rãnh nhân trung (phần lõm giữa mũi và môi trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân trung; rãnh nhân trung (phần lõm giữa mũi và môi trên)
Nhân trung là rãnh nhỏ giữa mũi và miệng.
vùng nhân trung (chỗ lõm giữa mũi và môi trên)
Nhân trung là một bộ phận trên mặt.
huyệt nhân trung (điểm châm cứu trên rãnh môi trên)
Huyệt nhân trung là huyệt cấp cứu.
nhân trung; rãnh nhân trung (phần lõm giữa mũi và môi trên)
Nhân trung là rãnh nhỏ giữa mũi và miệng.
vùng nhân trung (chỗ lõm giữa mũi và môi trên)
Nhân trung là một bộ phận trên mặt.
huyệt nhân trung (điểm châm cứu trên rãnh môi trên)
Huyệt nhân trung là huyệt cấp cứu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.