- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bất tỉnh nhân sự; mất ý thức
Anh ấy bệnh rất nặng, bất tỉnh nhân sự.
bất tỉnh nhân sự; mất ý thức
Anh ấy bệnh rất nặng, bất tỉnh nhân sự.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất tỉnh nhân sự; mất ý thức
bất tỉnh nhân sự; mất ý thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.