- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mọi người; người ta
中很多人;所有的人hěnduō rén; suǒyǒu de rén
Mọi người đều thích anh ấy.
Vào những ngày nghỉ lễ, mọi người thích đi du lịch.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
mọi người; người ta
中很多人;所有的人hěnduō rén; suǒyǒu de rén
Mọi người đều thích anh ấy.
Vào những ngày nghỉ lễ, mọi người thích đi du lịch.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.