- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người ngã ngựa lăn (đại bại thảm hại; hỗn loạn tan tác) [thành ngữ]
Họ bị đánh cho tan tác.
người ngã ngựa lăn; hỗn loạn, đảo lộn tứ tung [thành ngữ]
Anh ấy bị đâm đến mức ngã chổng vó.
người ngã ngựa lật (hỗn loạn tơi bời) [thành ngữ]
người ngã ngựa lăn (đại bại thảm hại; hỗn loạn tan tác) [thành ngữ]
Họ bị đánh cho tan tác.
người ngã ngựa lăn; hỗn loạn, đảo lộn tứ tung [thành ngữ]
Anh ấy bị đâm đến mức ngã chổng vó.
người ngã ngựa lật (hỗn loạn tơi bời) [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
người ngã ngựa lăn (đại bại thảm hại; hỗn loạn tan tác) [thành ngữ]
người ngã ngựa lăn (đại bại thảm hại; hỗn loạn tan tác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong phòng lộn xộn, một đống bừa bãi.
người ngã ngựa lăn; hỗn loạn tán loạn [thành ngữ]
Câu chuyện cười anh ấy kể khiến mọi người cười lăn lộn.
Trong phòng lộn xộn, một đống bừa bãi.
người ngã ngựa lăn; hỗn loạn tán loạn [thành ngữ]
Câu chuyện cười anh ấy kể khiến mọi người cười lăn lộn.