- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mật độ dân số
Mật độ dân số của thành phố này rất cao.
mật độ dân số
Mật độ dân số của thành phố này rất cao.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mật độ dân số
mật độ dân số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.