- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
Dân số của thành phố này là bao nhiêu?
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
Dân số của thành phố này là bao nhiêu?
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.