- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
số người; nhân số
中有多少人的数量yǒu duōshao rén de shùliàng
Số người tham gia cuộc họp rất đông.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
số người; nhân số
中有多少人的数量yǒu duōshao rén de shùliàng
Số người tham gia cuộc họp rất đông.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số người; nhân số
số người; nhân số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.