- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cảnh quan nhân văn; địa danh văn hóa
Thành phố này có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
cảnh quan nhân văn; địa danh văn hóa
Thành phố này có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh quan nhân văn; địa danh văn hóa
cảnh quan nhân văn; địa danh văn hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.