- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thần nhân cách hoá; thần có nhân tính
Anh ấy tin vào sự tồn tại của thần nhân cách.
thần nhân cách hoá; thần có nhân tính
Anh ấy tin vào sự tồn tại của thần nhân cách.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần nhân cách hoá; thần có nhân tính
thần nhân cách hoá; thần có nhân tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.