- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chịu chăm sóc (ví dụ: con cái của cha mẹ ly hôn)
Anh ấy như một quả bóng người, bị bố mẹ đẩy qua đẩy lại.
bệnh nhân bị đùn đẩy qua lại giữa các bệnh viện (không nơi nào chịu tiếp nhận)
Anh ấy bị đá qua đá lại như một quả bóng người.
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chịu chăm sóc (ví dụ: con cái của cha mẹ ly hôn)
Anh ấy như một quả bóng người, bị bố mẹ đẩy qua đẩy lại.
bệnh nhân bị đùn đẩy qua lại giữa các bệnh viện (không nơi nào chịu tiếp nhận)
Anh ấy bị đá qua đá lại như một quả bóng người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chịu chăm sóc (ví dụ: con cái của cha mẹ ly hôn)
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chịu chăm sóc (ví dụ: con cái của cha mẹ ly hôn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.