- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người và đàn đều mất (khóc thương người đã khuất) [thành ngữ]
khóc thương bạn tri âm đã khuất (người và đàn đều mất) [thành ngữ]
Bạn thân qua đời, anh ấy rất đau lòng.
người và đàn đều mất (khóc thương người đã khuất) [thành ngữ]
khóc thương bạn tri âm đã khuất (người và đàn đều mất) [thành ngữ]
Bạn thân qua đời, anh ấy rất đau lòng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
người và đàn đều mất (khóc thương người đã khuất) [thành ngữ]
người và đàn đều mất (khóc thương người đã khuất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.