- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thịt người; (dùng bổ nghĩa) người (như trong "lá chắn người sống")
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt người; (dùng bổ nghĩa) người (như trong "lá chắn người sống")
Tìm kiếm thông tin cá nhân là một hiện tượng mạng.
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc cái gì đó thông qua đám đông (thường là hình thức tự phát hành để công khai thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索)
Họ đã tìm ra thông tin về kẻ lừa đảo đó.
thịt người; (dùng bổ nghĩa) người (như trong "lá chắn người sống")
Tìm kiếm thông tin cá nhân là một hiện tượng mạng.
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc cái gì đó thông qua đám đông (thường là hình thức tự phát hành để công khai thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索)
Họ đã tìm ra thông tin về kẻ lừa đảo đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.