- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]
Anh ta bị bắt vì bị bắt quả tang cùng tang vật.
bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]
Anh ta bị cảnh sát bắt quả tang.
bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]
Anh ta bị bắt vì bị bắt quả tang cùng tang vật.
bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]
Anh ta bị cảnh sát bắt quả tang.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]
bắt quả tang người và tang vật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.