- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
Chuyện gì khiến bạn vui vẻ như vậy?
(coll.) (used in rhetorical questions of the form 關|关[guan1] + {person} + 什麼事|什么事[shen2 me5 shi4] "what business is it of {person}'s?; what's it to {person}?")
Chuyện gì vậy?
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
Chuyện gì khiến bạn vui vẻ như vậy?
(coll.) (used in rhetorical questions of the form 關|关[guan1] + {person} + 什麼事|什么事[shen2 me5 shi4] "what business is it of {person}'s?; what's it to {person}?")
Chuyện gì vậy?
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.