- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
người em kính mến; cách xưng hô trân trọng với người trẻ hơn (trong thư từ)
Em trai, gần đây em có khỏe không?
người em kính mến; cách xưng hô trân trọng với người trẻ hơn (trong thư từ)
Em trai, gần đây em có khỏe không?
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
người em kính mến; cách xưng hô trân trọng với người trẻ hơn (trong thư từ)
người em kính mến; cách xưng hô trân trọng với người trẻ hơn (trong thư từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.