- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
nhân đức; lòng nhân từ
Anh ấy là một người nhân đức.
nhân đức; đức nhân từ
Anh ấy là một người có nhân đức.
nhân đức; lòng nhân từ
Anh ấy là một người nhân đức.
nhân đức; đức nhân từ
Anh ấy là một người có nhân đức.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
nhân đức; lòng nhân từ
nhân đức; lòng nhân từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.