- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người có cách nhìn riêng) [thành ngữ]
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người có cách nhìn riêng) [thành ngữ]
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.