- 人nhân(người (tượng hình))
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
từ nay về sau; sau này
中从这时候以后cóng zhè shíhou yǐhòu
Từ nay về sau, anh ấy đều đến mỗi ngày.
từ đó; từ đây trở đi
中从那时候开始;以后一直cóng nà shíhou kāishǐ; yǐhòu yìzhí
Từ đó về sau, anh ấy không bao giờ đến nữa.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
từ nay về sau; sau này
中从这时候以后cóng zhè shíhou yǐhòu
Từ nay về sau, anh ấy đều đến mỗi ngày.
từ đó; từ đây trở đi
中从那时候开始;以后一直cóng nà shíhou kāishǐ; yǐhòu yìzhí
Từ đó về sau, anh ấy không bao giờ đến nữa.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的某个时刻往后的时间cóng xiànzài kāishǐ de mǒu ge shíkè wǎnghou de shíjiān
Từ đó về sau, ngày nào anh ấy cũng đến.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
từ nay về sau; sau này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的某个时刻往后的时间cóng xiànzài kāishǐ de mǒu ge shíkè wǎnghou de shíjiān
Từ đó về sau, ngày nào anh ấy cũng đến.