- 人nhân(người (tượng hình))
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
do đó; từ đó; nhờ vậy
中表示由前面的事情自然引出后面的结果或行为biǎoshì yóu qiánmiàn de shìqing zìránǐn yǐnchū hòumiàn de jiéguǒ huò xíngwéi
Anh ấy học tập chăm chỉ, nhờ đó đã đạt được thành công.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
do đó; từ đó; nhờ vậy
中表示由前面的事情自然引出后面的结果或行为biǎoshì yóu qiánmiàn de shìqing zìránǐn yǐnchū hòumiàn de jiéguǒ huò xíngwéi
Anh ấy học tập chăm chỉ, nhờ đó đã đạt được thành công.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
do đó; từ đó; nhờ vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.