- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng điều này; bằng cách đó; vì vậy
中用这个方法或原因;凭借这一点yòng zhège fāngfǎ huò yuányīn; píngjiè zhè yī diǎn
Lấy cái này làm cơ sở.
do đó; từ đó; vì vậy
中用这个原因或方法yòng zhège yuányīn huò fāngfǎ
Lấy cái này làm cơ sở.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
dùng điều này; bằng cách đó; vì vậy
中用这个方法或原因;凭借这一点yòng zhège fāngfǎ huò yuányīn; píngjiè zhè yī diǎn
Lấy cái này làm cơ sở.
do đó; từ đó; vì vậy
中用这个原因或方法yòng zhège yuányīn huò fāngfǎ
Lấy cái này làm cơ sở.
vì vậy; do đó; bằng cách này
中用这个原因或方法yòng zhège yuányīn huò fāngfǎ
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中用这个理由或方法;因此yòng zhège lǐyóu huò fāngfǎ; yīncǐ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng điều này; bằng cách đó; vì vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vì vậy; do đó; bằng cách này
中用这个原因或方法yòng zhège yuányīn huò fāngfǎ
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中用这个理由或方法;因此yòng zhège lǐyóu huò fāngfǎ; yīncǐ