- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)(kế thừa)
Tôi thích ngủ trên chiếu tatami.
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)(kế thừa)
Tôi thích ngủ trên chiếu tatami.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.