- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
họ; chúng
中指多个人或事物zhǐ duō gè rén huò shìwù
Họ là bạn của tôi.
Họ đã đến Bắc Kinh rồi.
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
Họ là anh em của tôi.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
họ; chúng
中指多个人或事物zhǐ duō gè rén huò shìwù
Họ là bạn của tôi.
Họ đã đến Bắc Kinh rồi.
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
Họ là anh em của tôi.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
họ; chúng
họ; chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.