- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
nước khác; quốc gia khác
Người từ các quốc gia khác cũng thích đến đây.
nước khác; quốc gia khác
Người từ các quốc gia khác cũng thích đến đây.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước khác; quốc gia khác
nước khác; quốc gia khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.