- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (trái với tự luật)
Tha luật là sự ràng buộc từ bên ngoài.
kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (đạo đức học)
Tha luật là một khái niệm trong triết học đạo đức.
kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (trái với tự luật)
Tha luật là sự ràng buộc từ bên ngoài.
kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (đạo đức học)
Tha luật là một khái niệm trong triết học đạo đức.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (trái với tự luật)
kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (trái với tự luật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.