- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
người khác; tha nhân
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
(xã hội học, triết học) kẻ khác; tha nhân; Cái Khác
Cái khác là một khái niệm trong xã hội học và triết học.
người khác; tha nhân
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
(xã hội học, triết học) kẻ khác; tha nhân; Cái Khác
Cái khác là một khái niệm trong xã hội học và triết học.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người khác; tha nhân
người khác; tha nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.