- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
que pháo hoa cầm tay; que tiên
Bọn trẻ thích chơi pháo hoa cầm tay.
que thần tiên; (lóng) đồ chơi tình dục dạng que rung
Cô ấy đã mua một cây đũa thần.
que pháo hoa cầm tay; que tiên
Bọn trẻ thích chơi pháo hoa cầm tay.
que thần tiên; (lóng) đồ chơi tình dục dạng que rung
Cô ấy đã mua một cây đũa thần.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
que pháo hoa cầm tay; que tiên
que pháo hoa cầm tay; que tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.