- 山sơn(núi)
- 鸟điểu(chim)
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo tiên; tiên đảo
Tiên đảo là một nơi đẹp đẽ.
đảo tiên; tiên đảo
Tiên đảo là một nơi đẹp đẽ.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo tiên; tiên đảo
đảo tiên; tiên đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.