- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
làm thay; làm hộ; đại diện làm (thay mặt người khác)
Anh ấy đã xử lý việc này thay tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm thay; làm hộ; đại diện làm (thay mặt người khác)
Anh ấy đã xử lý việc này thay tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm thay; làm hộ; đại diện làm (thay mặt người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.