- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
được thay thế bằng; thay thế bằng
Hệ thống cũ đã được thay thế bằng hệ thống mới.
thay thế bằng; được thay bởi
được thay thế bằng; thay thế bằng
Hệ thống cũ đã được thay thế bằng hệ thống mới.
thay thế bằng; được thay bởi
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
được thay thế bằng; thay thế bằng
được thay thế bằng; thay thế bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.